Anh - Việt
việc xử lý
Danh từ
việc xử lý (Danh từ)
Nghĩa 01 · Công việc hoặc hành động thực hiện các bước hoặc thủ tục để giải quyết, chấm dứt hoặc xử lý một vấn đề, tình huống; thường dùng trong các ngành quản lý, công nghiệp, pháp luật.
处理问题的过程
Công việc hoặc hành động thực hiện các bước hoặc thủ tục để giải quyết, chấm dứt hoặc xử lý một vấn đề, tình huống; thường dùng trong các ngành quản lý, công nghiệp, pháp luật.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa