Anh - Việt

Bản dịch của từ Xử lý trong tiếng Trung

xử lý

Động từ

xử lý (Động từ)

Nghĩa 01 · Giải quyết hoặc đối phó với vấn đề, tình huống hay công việc.

解决或应对问题、情况或工作。

Giải quyết hoặc đối phó với vấn đề, tình huống hay công việc.

Ví dụ
我会在开会前处理这件事。【】Tôi sẽ xử lý việc này trước buổi họp.
她正在应对一个难题。【】Cô ấy đang xử lý một vấn đề khó.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thực hiện các bước cần thiết với dữ liệu, hồ sơ, đơn hàng hoặc yêu cầu.

按步骤处理数据、文件、订单或申请。

Thực hiện các bước cần thiết với dữ liệu, hồ sơ, đơn hàng hoặc yêu cầu.

Ví dụ
该系统每天处理数千份订单。【】Hệ thống xử lý hàng nghìn đơn hàng mỗi ngày.
银行正在办理我的贷款申请。【】Ngân hàng đang xử lý đơn xin vay của tôi.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Làm cho chất thải, nước hoặc vật liệu an toàn hơn hay phù hợp để sử dụng.

使废物、水或材料更安全或可以使用。

Làm cho chất thải, nước hoặc vật liệu an toàn hơn hay phù hợp để sử dụng.

Ví dụ
工厂在把废水排入河流前会处理废水。【】Nhà máy xử lý nước thải trước khi xả ra sông.
该市需要妥善处理垃圾。【】Thành phố cần xử lý rác đúng cách.

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của xử lý (Verb)

xử lý + Danh từ
Kết hợp từ của xử lý
Collocation
Ví dụ

处理订单

xử lý đơn hàng

我们将在两天内处理您的订单。

Chúng tôi sẽ xử lý đơn hàng của bạn trong vòng hai ngày.

处理垃圾

xử lý rác thải

这座城市需要一个更好的系统来处理垃圾。

Thành phố cần một hệ thống tốt hơn để xử lý rác thải.

应对情况

xử lý tình huống

她冷静地应对了这个困难的情况。

Cô ấy bình tĩnh xử lý tình huống khó khăn.

应对危机

xử lý khủng hoảng

公司正试图应对一场公关危机。

Công ty đang cố gắng xử lý khủng hoảng truyền thông.

处理数据

xử lý dữ liệu

该软件可以非常快速地处理数据。

Phần mềm có thể xử lý dữ liệu rất nhanh.

Video ngữ cảnh