xử lý
xử lý (Động từ)
Nghĩa 01 · Giải quyết hoặc đối phó với vấn đề, tình huống hay công việc.
解决或应对问题、情况或工作。
Giải quyết hoặc đối phó với vấn đề, tình huống hay công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thực hiện các bước cần thiết với dữ liệu, hồ sơ, đơn hàng hoặc yêu cầu.
按步骤处理数据、文件、订单或申请。
Thực hiện các bước cần thiết với dữ liệu, hồ sơ, đơn hàng hoặc yêu cầu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Làm cho chất thải, nước hoặc vật liệu an toàn hơn hay phù hợp để sử dụng.
使废物、水或材料更安全或可以使用。
Làm cho chất thải, nước hoặc vật liệu an toàn hơn hay phù hợp để sử dụng.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xử lý (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
处理订单 xử lý đơn hàng | 我们将在两天内处理您的订单。 Chúng tôi sẽ xử lý đơn hàng của bạn trong vòng hai ngày. |
处理垃圾 xử lý rác thải | 这座城市需要一个更好的系统来处理垃圾。 Thành phố cần một hệ thống tốt hơn để xử lý rác thải. |
应对情况 xử lý tình huống | 她冷静地应对了这个困难的情况。 Cô ấy bình tĩnh xử lý tình huống khó khăn. |
应对危机 xử lý khủng hoảng | 公司正试图应对一场公关危机。 Công ty đang cố gắng xử lý khủng hoảng truyền thông. |
处理数据 xử lý dữ liệu | 该软件可以非常快速地处理数据。 Phần mềm có thể xử lý dữ liệu rất nhanh. |