Anh - Việt

Bản dịch của từ Vô phép trong tiếng Trung

vô phép

Động từ

vô phép (Động từ)

Nghĩa 01 · xin phép một cách lịch sự [thường dùng trước khi nói hoặc làm điều gì mà bản thân cảm thấy không được lịch sự, lễ phép cho lắm]

礼貌请求

xin phép một cách lịch sự [thường dùng trước khi nói hoặc làm điều gì mà bản thân cảm thấy không được lịch sự, lễ phép cho lắm]

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh