Anh - Việt
xứng đôi
Tính từ
xứng đôi (Tính từ)
Nghĩa 01 · Phù hợp với nhau về mọi mặt, đặc biệt là đôi lứa, không chênh lệch nhau nhiều về ngoại hình, địa vị hay phẩm chất.
双方条件相当,很合适的一对。
Phù hợp với nhau về mọi mặt, đặc biệt là đôi lứa, không chênh lệch nhau nhiều về ngoại hình, địa vị hay phẩm chất.
Ví dụ
他们站在一起真是般配。【】Hai người họ thật xứng đôi khi đứng cạnh nhau.
她说这对年轻夫妻很相配。【】Cô ấy nói hai vợ chồng trẻ rất xứng đôi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của xứng đôi (Adjective)
xứng đôi + Danh từxứng đôi … Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
般配的一对 cặp đôi xứng đôi | 他们真是一对般配的情侣,大家都这么说。 Họ đúng là một cặp đôi xứng đôi, ai cũng nói thế. |
门当户对的婚姻 hôn nhân xứng đôi | 父母希望子女能有一段般配而长久的婚姻。 Bố mẹ mong con cái có một cuộc hôn nhân xứng đôi và bền vững. |
般配的男女 đôi lứa xứng đôi | 看到这对般配的情侣,大家都为他们高兴。 Nhìn hai người đôi lứa xứng đôi, ai cũng mừng cho họ. |