Bản dịch của từ Handle trong tiếng Trung

Handle

VerbNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Handle (Verb)

ˈhæn.dəl
ˈhæn.dəl
01

Handling, solving, controlling.

处理,控制

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Handle (Noun)

hˈændl̩
hˈændl̩
01

(topology) A topological space homeomorphic to a ball but viewed as a product of two lower-dimensional balls.

一种形状像手柄的拓扑空间。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(slang) A name or nickname, especially as an identifier over the radio or Internet.

昵称,尤其是用于网络或无线电的标识

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

(UK, informal) A traditional dimpled glass with a handle, for serving a pint of beer.

一种有把手的传统啤酒杯。

handle tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ