Bản dịch của từ High trong tiếng Trung

High

AdjectiveNounAdverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High (Adjective)

haɪ
haɪ
01

High, implies level, price, position, importance.

高,表示水平、价格、位置或重要性。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Great, or greater than normal, in quantity, size, or intensity.

大的,超出正常的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

04

Great in rank, status, or importance.

地位高、重要性大

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

05

(of a sound or note) having a frequency at the upper end of the auditory range.

高音的,音频频率高的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

06

Feeling euphoric, especially from the effects of drugs or alcohol.

因药物或酒精产生的愉悦感

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

07

(especially of food) unpleasantly strong-smelling because beginning to go bad.

食品变质,散发刺鼻气味

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

08

(of a vowel) produced with the tongue relatively near the palate.

元音发音时舌头靠近上颚的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

High (Noun)

hˈɑɪ
hˈɑɪ
01

High school.

高中

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

A high point, level, or figure.

高点或水平

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

A notably happy or successful moment.

快乐的成功时刻

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

High (Adverb)

hˈɑɪ
hˈɑɪ
01

(of a sound) at or to a high pitch.

高音的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

At or to a considerable or specified height.

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Highly.

高度地

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ