Bản dịch của từ Phenomenon trong tiếng Trung

Phenomenon

Noun CountableNoun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Phenomenon (Noun Countable)

fəˈnɒm.ɪ.nən
fəˈnɑː.mə.nɑːn
01

Phenomena, events.

现象,事件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Phenomenon (Noun)

fənˈɑmənˌɑn
fɪnˈɑmənˌɑn
01

A fact or situation that is observed to exist or happen, especially one whose cause or explanation is in question.

一种被观察到的现象,尤其是原因或解释尚不明确的情况。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

The object of a person's perception.

现象

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

A remarkable person or thing.

非凡的人或事物

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ