Bản dịch của từ A sense of pride trong tiếng Việt

A sense of pride

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

A sense of pride(Noun)

ə sˈɛns ˈʌv pɹˈaɪd
ə sˈɛns ˈʌv pɹˈaɪd
01

Cảm giác hài lòng hoặc thỏa mãn sâu sắc phát xuất từ thành tựu, phẩm chất hoặc sở hữu của chính mình.

A deep sense of satisfaction or contentment from one's achievements, qualities, or possessions.

由个人成就、品格或财物带来的深切满足感或喜悦

Ví dụ
02

Sự tự cao hoặc đánh giá quá cao về bản thân hay khả năng của mình.

Having a high opinion of oneself or one's abilities.

对自己或自己的能力抱有过高的评价

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh