Anh - Việt

Bản dịch của từ A sense of pride trong tiếng Việt

a sense of pride

Noun

a sense of pride (Noun)

/ə sˈɛns ˈʌv pɹˈaɪd/
/ə sˈɛns ˈʌv pɹˈaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Cảm giác hài lòng sâu sắc hoặc sự thỏa mãn từ những thành tựu, phẩm chất hoặc tài sản của bản thân.

Cảm giác hài lòng sâu sắc hoặc sự thỏa mãn từ những thành tựu, phẩm chất hoặc tài sản của bản thân.

A feeling of deep pleasure or satisfaction derived from one's own achievements, qualities, or possessions.

Ví dụ
Nhiều người cảm thấy niềm tự hào về di sản văn hóa của họ.Many people feel a sense of pride in their cultural heritage.
Cô ấy không có niềm tự hào về cộng đồng của mình.She does not have a sense of pride in her community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Một ý kiến cao hoặc nâng cao về bản thân hoặc khả năng của bản thân.

Một ý kiến cao hoặc nâng cao về bản thân hoặc khả năng của bản thân.

A high or elevated opinion of oneself or one's abilities.

Ví dụ
Nhiều sinh viên cảm thấy tự hào sau khi hoàn thành bằng cấp.Many students feel a sense of pride after completing their degrees.
Cô ấy không có cảm giác tự hào về những thành tựu của mình.She does not have a sense of pride in her achievements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh