Bản dịch của từ Abandoned obligations trong tiếng Việt

Abandoned obligations

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abandoned obligations(Noun)

ɐbˈændənd ˌɒblɪɡˈeɪʃənz
ˈeɪbənˌdoʊnd ˌɑbɫəˈɡeɪʃənz
01

Những điều chưa được hoàn thành hoặc bị bỏ bê, đặc biệt là những nghĩa vụ mà người ta mong đợi mình phải hoàn tất.

Things that are left unfulfilled or neglected particularly duties that one is expected to complete

Ví dụ
02

Hành động từ bỏ một cái gì đó, đặc biệt là nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.

The act of abandoning something especially a duty or responsibility

Ví dụ
03

Các trách nhiệm pháp lý hoặc đạo đức chưa được thực hiện

Legal or moral responsibilities that have not been carried out

Ví dụ