Bản dịch của từ Abandoned obligations trong tiếng Việt
Abandoned obligations
Noun [U/C]

Abandoned obligations(Noun)
ɐbˈændənd ˌɒblɪɡˈeɪʃənz
ˈeɪbənˌdoʊnd ˌɑbɫəˈɡeɪʃənz
01
Những điều chưa được hoàn thành hoặc bị bỏ bê, đặc biệt là những nghĩa vụ mà người ta mong đợi mình phải hoàn tất.
Things that are left unfulfilled or neglected particularly duties that one is expected to complete
Ví dụ
02
Hành động từ bỏ một cái gì đó, đặc biệt là nghĩa vụ hoặc trách nhiệm.
The act of abandoning something especially a duty or responsibility
Ví dụ
