Anh - Việt

Bản dịch của từ Abhorrer trong tiếng Việt

abhorrer

Noun

abhorrer (Noun)

/əbhˈɔɹ/
/əbhˈɔɹ/
AI

Nghĩa 01 · Người rất ghét hoặc kinh tởm một người hoặc một điều gì đó; người tỏ ra căm ghét, coi khinh (vì ghét đến mức tránh né hoặc phản đối dữ dội).

Người rất ghét hoặc kinh tởm một người hoặc một điều gì đó; người tỏ ra căm ghét, coi khinh (vì ghét đến mức tránh né hoặc phản đối dữ dội).

A person who abhors a person who detests or loathes something

Ví dụ
Li Ming là người ghét ô nhiễm và tham gia chiến dịch dọn dẹp.Li Ming is an abhorrer of pollution and joins cleaning campaigns.
Cô ấy không phải người ghét bạo lực; cô ấy ủng hộ hòa bình không?She is not an abhorrer of violence; does she support peace?

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh