Anh - Việt

Bản dịch của từ Abhorring trong tiếng Việt

abhorring

Noun

abhorring (Noun)

/əbhˈɔɹɨŋ/
/əbhˈɔɹɨŋ/
AI

Nghĩa 01 · Một vật hoặc điều gì đó bị ghê tởm, bị kinh tởm và bị ghét bỏ; một điều bị coi là đáng ghê rợn hoặc đáng lên án.

Một vật hoặc điều gì đó bị ghê tởm, bị kinh tởm và bị ghét bỏ; một điều bị coi là đáng ghê rợn hoặc đáng lên án.

A detested thing.

Ví dụ
Nhiều người thấy bắt nạt là một hành vi đáng ghê tởm ở trường.Many people find bullying to be an abhorring behavior in schools.
Cô ấy không nghĩ rằng phân biệt đối xử là một thực hành đáng ghê tởm.She does not think that discrimination is an abhorring practice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Sự ghét cay ghét đắng; lòng căm ghét sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Sự ghét cay ghét đắng; lòng căm ghét sâu sắc đối với ai đó hoặc điều gì đó.

Detestation.

Ví dụ
Nhiều người thể hiện sự ghê tởm đối với bắt nạt ở trường như Lincoln High.Many people express abhorring towards bullying in schools like Lincoln High.
Cô ấy không có sự ghê tởm đối với sự đa dạng văn hóa; cô ấy chấp nhận nó.She does not have abhorring for cultural diversity; she embraces it.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh