Bản dịch của từ Abrasive cleaners trong tiếng Việt
Abrasive cleaners
Noun [U/C]

Abrasive cleaners(Noun)
ˈæbrəsˌɪv klˈiːnəz
ˈeɪbrəsɪv ˈkɫinɝz
Ví dụ
02
Sản phẩm dùng để chà sạch bề mặt nhằm mang lại vẻ sạch sẽ hơn
The product is used for cleaning surfaces to achieve a cleaner appearance.
这款产品用于清洁表面,让它看起来更干净整洁。
Ví dụ
03
Vật liệu hoặc dung dịch có khả năng làm sạch bụi bẩn và vết bẩn cứng đầu nhờ ma sát
Materials or solutions capable of removing stubborn dirt and stains through abrasion.
能够通过摩擦去除顽固污垢和污渍的材料或清洁剂
Ví dụ
