Bản dịch của từ Absent father trong tiếng Việt
Absent father
Noun [U/C]

Absent father(Noun)
ˈæbsənt fˈɑːðɐ
ˈæbsənt ˈfæðɝ
Ví dụ
02
Một người cha không có mặt ở nhà hoặc không tham gia vào việc nuôi dạy trẻ nhỏ.
A father who is absent from the family or doesn't take an active role in raising the children.
没有常驻家庭或不参与孩子教育的父亲
Ví dụ
03
Một người cha không thể hiện sự quan tâm thể chất hoặc tình cảm đủ để chăm sóc con cái của mình
A father who is either physically or emotionally absent from his children.
一个父亲在人身身体上或精神上都缺席,未能陪伴孩子成长。
Ví dụ
