Anh - Việt

Bản dịch của từ Abstaining trong tiếng Việt

abstaining

AdjectiveVerb

abstaining (Adjective)

/ˈæbˈsteɪ.nɪŋ/
/ˈæbˈsteɪ.nɪŋ/
AI

Nghĩa 01

không tham gia hoặc tự kiềm chế không hưởng thụ một hoạt động, thường do tự nguyện hoặc theo nguyên tắc (ví dụ: kiêng không uống rượu, không tham gia bỏ phiếu).

refraining from an activity or from enjoying something.

Ví dụ
Việc kiêng rượu có thể cải thiện sức khỏe của bạn một cách đáng kể.Abstaining from alcohol can improve your health significantly.
Nhiều người không kiêng sử dụng mạng xã hội trong thời gian thi.Many people are not abstaining from social media during exams.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

abstaining (Verb)

/əbstˈeɪnɪŋ/
/æbstˈeɪnɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Tự kiềm chế, tự nhịn không làm hoặc không hưởng thụ điều gì đó.

restrain oneself from doing or enjoying something.

Ví dụ
Nhiều người đang kiêng rượu trong tháng Kiêng Rượu năm nay.Many people are abstaining from alcohol during Dry January this year.
John không kiêng mạng xã hội; anh ấy sử dụng hàng ngày.John is not abstaining from social media; he uses it daily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của abstaining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

abstain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

abstained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

abstained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

abstains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

abstaining

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh