Bản dịch của từ Abstaining trong tiếng Việt

Abstaining

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Abstaining(Verb)

əbstˈeɪnɪŋ
æbstˈeɪnɪŋ
01

Tự kiềm chế, tự nhịn không làm hoặc không hưởng thụ điều gì đó.

Restrain oneself from doing or enjoying something.

自我克制

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Abstaining (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Abstain

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Abstained

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Abstained

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Abstains

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Abstaining

Abstaining(Adjective)

ˈæbˈsteɪ.nɪŋ
ˈæbˈsteɪ.nɪŋ
01

Không tham gia hoặc tự kiềm chế không hưởng thụ một hoạt động, thường do tự nguyện hoặc theo nguyên tắc (ví dụ: kiêng không uống rượu, không tham gia bỏ phiếu).

Refraining from an activity or from enjoying something.

自我克制,不享受某种活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ