Anh - Việt

Bản dịch của từ Abstractedly trong tiếng Việt

abstractedly

Adverb

abstractedly (Adverb)

/æbstɹˈæktɪdli/
/æbstɹˈæktɪdli/
AI

Nghĩa 01

một cách trừu tượng; với tâm trí lơ đãng, không chú ý vào chi tiết cụ thể xung quanh; suy nghĩ ở mức khái quát, tách rời khỏi thực tế ngay lúc đó.

In an abstracted manner separately in the abstract.

Ví dụ
Cô ấy lắng nghe một cách trừu tượng về bất bình đẳng xã hội.She abstractedly listened to the discussion about social inequality.
Anh ấy không tham gia một cách trừu tượng vào chủ đề phục vụ cộng đồng.He did not abstractedly engage with the topic of community service.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

một cách lơ đãng, không chú ý vì đang mất tập trung hoặc suy nghĩ miên man

With absence of mind.

Ví dụ
Cô ấy lắng nghe một cách trừu tượng về bất bình đẳng xã hội.She abstractedly listened to the discussion about social inequality.
Anh ấy không lơ đãng bỏ qua các vấn đề trong cuộc họp cộng đồng.He did not abstractedly ignore the issues during the community meeting.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh