Anh - Việt

Bản dịch của từ Abstractedness trong tiếng Việt

abstractedness

Noun

abstractedness (Noun)

/æbstɹˈæktɪdnɛs/
/æbstɹˈæktɪdnɛs/
AI

Nghĩa 01

Tính chất trừu tượng, không liên quan đến các chi tiết cụ thể hay ví dụ riêng lẻ; tồn tại hoặc được trình bày dưới dạng chung chung, khái quát thay vì cụ thể.

The quality of existing or being presented in abstract form rather than with reference to concrete details or particular instances.

Ví dụ
Tính trừu tượng của các lý thuyết xã hội có thể làm nhiều sinh viên bối rối.The abstractedness of social theories can confuse many students in class.
Tính trừu tượng trong lập luận của anh ấy không dễ hiểu.The abstractedness of his argument is not easy to understand.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Trạng thái tách rời, xa rời hoặc bị cô lập khỏi ai đó hoặc điều gì đó; cảm giác hoặc tình trạng không còn liên quan hay kết nối (thường đi kèm với giới từ “from” trong tiếng Anh).

Separation apartness isolation Chiefly with from.

Ví dụ
Sự tách biệt của cuộc sống đô thị có thể dẫn đến cảm giác cô đơn.The abstractedness of urban life can lead to feelings of loneliness.
Nhiều người không hiểu sự tách biệt trong các tương tác xã hội hiện đại.Many people do not understand the abstractedness in modern social interactions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Trạng thái xa rời đời thường, rút lui khỏi những ham muốn trần tục để chuyên tâm suy niệm hoặc hướng về đời sống tinh thần (thường dùng trong bối cảnh tôn giáo hoặc triết lý, nay ít dùng).

A state of seclusion or withdrawal from worldly or sensual things contemplation of or concentration on the spiritual Frequently with from Now rare and chiefly historical.

Ví dụ
Sự tách biệt của cô ấy trong các cuộc thảo luận khiến việc kết nối khó khăn.Her abstractedness during discussions made it hard to connect with others.
Sự tách biệt của anh ấy không giúp ích gì trong các tình huống xã hội với bạn bè.His abstractedness does not help him in social situations with friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 04

Trạng thái lơ đãng, thiếu chú ý hoặc mất tập trung với những gì đang diễn ra xung quanh; sự thiếu tỉnh táo hay hay quên trong lúc đang nghĩ ngơi hoặc mải suy nghĩ.

Lack of awareness of or concentration on what is happening around one absence of mind.

Ví dụ
Sự thiếu chú ý của anh ấy trong cuộc họp làm đồng nghiệp khó chịu.His abstractedness during the meeting frustrated his colleagues and delayed decisions.
Cô ấy không nhận ra sự thiếu chú ý khi nói chuyện với bạn bè.She was not aware of her abstractedness while talking to her friends.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh