Anh - Việt

Bản dịch của từ Abstracted trong tiếng Việt

abstracted

AdjectiveVerb

abstracted (Adjective)

AI

Nghĩa 01

Mô tả trạng thái tách rời khỏi thực tế, rời khỏi những chi tiết cụ thể; mang tính trừu tượng, không cụ thể, ít liên quan đến vật chất hay thực tế thường ngày.

now rare Separated from matter abstract ideal not concrete.

Ví dụ
Nhiều lý thuyết về xã hội được tách biệt khỏi tình huống thực tế.Many theories about society are abstracted from real-life situations.
Những khái niệm này không bị tách biệt; chúng gắn liền với thực tế.These concepts are not abstracted; they are grounded in reality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Mô tả trạng thái tách rời, rút lui hoặc xa cách với môi trường xung quanh; không tham gia hoặc không chú ý đến những điều đang diễn ra xung quanh.

Separated or disconnected withdrawn removed apart.

Ví dụ
Cô ấy cảm thấy tách biệt với bạn bè trong sự kiện xã hội tuần trước.She felt abstracted from her friends during the social event last week.
Anh ấy không tách biệt; anh đã tham gia tích cực vào cuộc thảo luận.He was not abstracted; he engaged actively in the discussion.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

(từ hiếm) mang nghĩa trừu tượng, khó hiểu, bóng bẩy; chỉ điều gì đó không rõ ràng, khó nắm bắt hoặc mang tính lý thuyết hơn là cụ thể.

now rare Abstract abstruse difficult.

Ví dụ
Nhiều lý thuyết xã hội được trừu tượng hóa từ hành vi và tương tác phức tạp.Many social theories are abstracted from complex human behaviors and interactions.
Các vấn đề xã hội không được trừu tượng hóa; chúng ảnh hưởng đến cuộc sống thực tế của mọi người hàng ngày.Social issues are not abstracted; they affect real people's lives daily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của abstracted (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

abstracted

đã trừu tượng

more abstracted

trừu tượng hơn

most abstracted

trừu tượng nhất

abstracted (Verb)

/æbstɹˈæktɪd/
/æbstɹˈæktɪd/
AI

Nghĩa 01

“Abstracted” là dạng quá khứ và phân từ quá khứ của “abstract”. Trong ngữ cảnh thông thường, “abstract” (v) nghĩa là trừ ra, tách ra, hoặc rút ra (một ý tưởng, khái quát) từ thông tin cụ thể. Ngoài ra, “to be abstracted” còn có thể hiểu là đã trở nên lơ đãng, mất tập trung. Ở đây tập trung vào nghĩa phổ biến: đã rút ra hoặc đã tách ra (một ý chính, một khái niệm).

simple past and past participle of abstract.

Ví dụ
Họ đã trừu tượng hóa dữ liệu chính từ cuộc khảo sát vào tháng 3 năm 2023.They abstracted key data from the survey conducted in March 2023.
Các nhà nghiên cứu đã không trừu tượng hóa những phát hiện quan trọng từ nghiên cứu xã hội.The researchers did not abstracted important findings from the social study.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của abstracted (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

abstract

V2

Quá khứ đơn

Past simple

abstracted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

abstracted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

abstracts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

abstracting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh