Anh - Việt

Bản dịch của từ Abut trong tiếng Việt

abut

Verb

abut (Verb)

/əbˈʌt/
/əbˈʌt/
AI

Nghĩa 01

(về một tòa nhà hoặc một diện tích đất) nằm liền kề hoặc có ranh giới chung với nơi khác.

(of a building or an area of land) be next to or have a common boundary with.

Ví dụ
Công viên tiếp giáp với trường học, tạo điều kiện thuận lợi cho học sinh.The park abuts the school, making it convenient for students.
Nhà cô ấy tiếp giáp với dòng sông, có tầm nhìn đẹp như tranh vẽ.Her house abuts the river, offering a picturesque view.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh