Anh - Việt

Bản dịch của từ Acceptably trong tiếng Việt

acceptably

Adverb

acceptably (Adverb)

/æksˈɛptəbli/
/æksˈɛptəbli/
AI

Nghĩa 01

Một cách chấp nhận được; theo một cách khiến người khác hài lòng hoặc thỏa mãn tiêu chuẩn, không tệ đến mức bị phê bình.

In an acceptable manner in a manner to please or give satisfaction.

Ví dụ
Cô ấy đã cư xử một cách chấp nhận được trong sự kiện xã hội.She behaved acceptably during the social event.
Anh ấy mặc đẹp mắt cho buổi tụ họp xã hội.He dressed acceptably for the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Ở mức độ chấp nhận được; vừa đủ; đạt mức được coi là ổn hoặc không gây phiền lòng.

To an acceptable degree.

Ví dụ
Cô ấy thực hiện chấp nhận được trong thí nghiệm xã hội.She performed acceptably in the social experiment.
Các học sinh đã cư xử chấp nhận được trong buổi tụ tập xã hội.The students behaved acceptably during the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng trạng từ của acceptably (Adverb)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

acceptably

có thể chấp nhận được

more acceptably

dễ chấp nhận hơn

most acceptably

dễ chấp nhận nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh