Bản dịch của từ Acceptably trong tiếng Việt

Acceptably

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acceptably (Adverb)

æksˈɛptəbli
æksˈɛptəbli
01

Ở mức độ chấp nhận được; vừa đủ; đạt mức được coi là ổn hoặc không gây phiền lòng.

To an acceptable degree.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một cách chấp nhận được; theo một cách khiến người khác hài lòng hoặc thỏa mãn tiêu chuẩn, không tệ đến mức bị phê bình.

In an acceptable manner in a manner to please or give satisfaction.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ