Anh - Việt

Bản dịch của từ Accessorial trong tiếng Việt

accessorial

AdjectiveNoun

accessorial (Adjective)

/æksɪsˈoʊɹil/
/æksɪsˈoʊɹil/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến vai trò, hành động hoặc đồ vật phụ trợ, bổ sung cho một hành vi chính—ví dụ là những hành vi phụ trợ (accessorial) liên quan đến một tội danh, như giúp sức, xúi giục hay hỗ trợ người phạm tội.

Liên quan đến vai trò, hành động hoặc đồ vật phụ trợ, bổ sung cho một hành vi chính—ví dụ là những hành vi phụ trợ (accessorial) liên quan đến một tội danh, như giúp sức, xúi giục hay hỗ trợ người phạm tội.

Of or pertaining to an accessory eg to a crime.

Ví dụ
Bằng chứng phụ trợ đã giúp kết tội John trong vụ cướp.The accessorial evidence helped convict John in the robbery case.
Cảnh sát không tìm thấy đồ vật phụ trợ nào trong nhà nghi phạm.The police found no accessorial items in the suspect's home.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Trong ngữ cảnh logistics, “accessorial” (hay “assessorial”) chỉ các dịch vụ phụ trợ hoặc phí phụ thu ngoài cước vận chuyển chính — ví dụ như phí bốc xếp, lưu kho, giao hàng ngoài giờ, phí xử lý đặc biệt, v.v.

Trong ngữ cảnh logistics, “accessorial” (hay “assessorial”) chỉ các dịch vụ phụ trợ hoặc phí phụ thu ngoài cước vận chuyển chính — ví dụ như phí bốc xếp, lưu kho, giao hàng ngoài giờ, phí xử lý đặc biệt, v.v.

logistics Assessorial.

Ví dụ
Các dịch vụ bổ sung đã cải thiện thời gian giao hàng cho doanh nghiệp địa phương ở Chicago.The accessorial services improved delivery times for local businesses in Chicago.
Chi phí bổ sung không bao gồm phí vận chuyển chính cho các gói hàng.Accessorial costs do not include the main shipping fees for packages.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thuộc về việc gia nhập, thêm vào hoặc liên quan đến phần bổ sung (accession). Thường dùng để chỉ thứ gì đó là phụ trợ hoặc liên quan đến hành động thêm vào một tổ chức, tài liệu hay quyền lợi.

Thuộc về việc gia nhập, thêm vào hoặc liên quan đến phần bổ sung (accession). Thường dùng để chỉ thứ gì đó là phụ trợ hoặc liên quan đến hành động thêm vào một tổ chức, tài liệu hay quyền lợi.

Of or relating to an accession.

Ví dụ
Các lợi ích bổ sung đã giúp nhiều gia đình trong khủng hoảng kinh tế.The accessorial benefits helped many families during the economic crisis.
Các dịch vụ bổ sung không được bao gồm trong chương trình phúc lợi xã hội cơ bản.Accessorial services are not included in the basic social welfare program.

accessorial (Noun)

/æksɪsˈoʊɹil/
/æksɪsˈoʊɹil/
AI

Nghĩa 01 · (Trong logistics) một khoản phụ phí hoặc phụ phí bổ sung áp dụng cho các dịch vụ vận chuyển hoặc xử lý hàng hóa ngoài chi phí vận chuyển cơ bản.

(Trong logistics) một khoản phụ phí hoặc phụ phí bổ sung áp dụng cho các dịch vụ vận chuyển hoặc xử lý hàng hóa ngoài chi phí vận chuyển cơ bản.

logistics An assessorial charge.

Ví dụ
Phí phụ cho giao hàng tháng trước là 15 đô la.The accessorial fee for delivery was $15 last month.
Không có phí phụ nào được báo cáo cho lô hàng này.There were no accessorial charges reported for this shipment.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của accessorial (Noun)

SingularPlural

accessorial

accessorials

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh