Bản dịch của từ Acclaiming trong tiếng Việt

Acclaiming

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acclaiming(Adjective)

əklˈeɪmɪŋ
əklˈeɪmɪŋ
01

Diễn tả hành động hoan nghênh, tán thưởng hoặc vỗ tay một cách nhiệt tình; được chào đón, khen ngợi nồng nhiệt.

That acclaims applauding welcoming enthusiastically.

Ví dụ

Acclaiming(Verb)

əklˈeɪmɪŋ
əklˈeɪmɪŋ
01

“Acclaiming” là dạng hiện tại phân từ/động danh của động từ “acclaim”, nghĩa là đang ca ngợi, tán dương hoặc hoan nghênh ai/cái gì. Dùng để mô tả hành động khen ngợi mạnh mẽ, nhiệt tình.

Present participle and gerund of acclaim.

Ví dụ

Dạng động từ của Acclaiming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Acclaim

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Acclaimed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Acclaimed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Acclaims

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Acclaiming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ