Anh - Việt

Bản dịch của từ Accordant trong tiếng Việt

accordant

Adjective

accordant (Adjective)

/əkˈɑɹdnt/
/əkˈɑɹdnt/
AI

Nghĩa 01 · Có sự nhất quán, hòa hợp hoặc phù hợp với nhau; đồng ý, không mâu thuẫn với điều khác.

Có sự nhất quán, hòa hợp hoặc phù hợp với nhau; đồng ý, không mâu thuẫn với điều khác.

Agreeing or compatible.

Ví dụ
Ý kiến của họ về vấn đề đó đồng thuận.Their opinions on the issue were accordant.
Hai người bạn không đồng thuận trong quan điểm của họ.The two friends were not accordant in their views.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh