Anh - Việt
accorded
Verb
accorded (Verb)
/ˈeɪkˌɔːdɪd/
/ˈæˈkɔrdɪd/
AI
Ví dụ
Tại diễn đàn thanh niên năm 2024, Maya đồng thuận với các diễn giả về bình đẳng xã hội.At the 2024 youth forum, Maya accorded with speakers on social equality.
Quan điểm của Carlos về quyền của người di cư không bao giờ phù hợp với hàng xóm.Carlos's view never accorded with his neighbors' views on migrant rights.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · Để phù hợp hoặc tương thích với
Để phù hợp hoặc tương thích với
To correspond or conform to
Ví dụ
Những phát hiện khảo sát của Maya phù hợp với dữ liệu nhà ở xã hội Toronto.Maya's survey findings accorded with Toronto's social housing data.
Đề xuất của thị trưởng không bao giờ phù hợp với các ưu tiên xã hội của cư dân.The mayor's proposal never accorded with residents' social priorities.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Trao quyền, trao vị thế hoặc công nhận ai đó.
Trao quyền, trao vị thế hoặc công nhận ai đó.
To give or grant someone power status or recognition
Ví dụ
Năm 2023, Maya được ghi nhận vì dẫn dắt một phong trào bình đẳng cho thanh niên.In 2023, Maya was accorded recognition for leading a youth equality campaign.
Phụ nữ nông thôn không được trao địa vị bình đẳng trong báo cáo năm 2022.Rural women were not accorded equal status in the 2022 report.
Từ tiếng Việt gần nghĩa