Anh - Việt

Bản dịch của từ Accrete trong tiếng Việt

accrete

Verb

accrete (Verb)

/əkɹˈit/
/əkɹˈit/
AI

Nghĩa 01

Phát triển, lớn lên hoặc kết tụ lại bằng cách tích tụ dần các vật chất hay phần tử; các phần nhỏ hợp lại thành một khối lớn hơn.

Grow by accumulation or coalescence.

Ví dụ
Tình bạn tích tụ theo thời gian thông qua những trải nghiệm và kỷ niệm chung.Friendships accrete over time through shared experiences and memories.
Niềm tin trong cộng đồng có thể tích tụ dần dần khi mọi người giúp đỡ nhau.Trust in a community can accrete gradually as people help each other.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh