Anh - Việt

Bản dịch của từ Accustomed trong tiếng Việt

accustomed

VerbAdjective

accustomed (Verb)

/əkˈʌstəmd/
/əkˈʌstəmd/
AI

Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'accustom', nghĩa là đã làm cho quen với cái gì hoặc đã tự làm quen với cái gì (đã trở nên quen thuộc). Ví dụ: 'He was accustomed to the noise' = 'Anh ấy đã quen với tiếng ồn'.

Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'accustom', nghĩa là đã làm cho quen với cái gì hoặc đã tự làm quen với cái gì (đã trở nên quen thuộc). Ví dụ: 'He was accustomed to the noise' = 'Anh ấy đã quen với tiếng ồn'.

simple past and past participle of accustom.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã quen với việc học trực tuyến trong thời gian đại dịch.Many students became accustomed to online learning during the pandemic.
Sinh viên không quen với những quy tắc nghiêm ngặt như vậy trong lớp.Students were not accustomed to such strict rules in the classroom.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accustomed (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accustom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accustomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accustomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accustoms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accustoming

accustomed (Adjective)

/əkˈʌstəmd/
/əkˈʌstəmd/
AI

Nghĩa 01 · Quen, đã trở nên thân thuộc vì thường xuyên dùng hoặc trải qua; chỉ trạng thái một người đã thích nghi với điều kiện, thói quen, hoạt động nào đó.

Quen, đã trở nên thân thuộc vì thường xuyên dùng hoặc trải qua; chỉ trạng thái một người đã thích nghi với điều kiện, thói quen, hoạt động nào đó.

Familiar through use usual customary of a thing condition activity etc.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã quen với việc học trực tuyến kể từ khi dịch bắt đầu.Many students are accustomed to online learning since the pandemic started.
Một số người không quen với việc giao tiếp trong các nhóm lớn nữa.Some people are not accustomed to socializing in large groups anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · (cách dùng cổ) Thường xuyên có khách lui tới; được khách quen lui tới, hay được lui tới bởi người ta.

(cách dùng cổ) Thường xuyên có khách lui tới; được khách quen lui tới, hay được lui tới bởi người ta.

archaic Frequented by customers.

Ví dụ
Quán cà phê thường đông khách vào cuối tuần.The café is accustomed to busy weekends with many customers.
Nhà hàng không quen phục vụ các nhóm đông người.The restaurant is not accustomed to serving large groups of people.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đã quen với điều gì đó do đã trải nghiệm lặp đi lặp lại; đã thích nghi với hoàn cảnh hoặc thói quen hiện tại của một người.

Đã quen với điều gì đó do đã trải nghiệm lặp đi lặp lại; đã thích nghi với hoàn cảnh hoặc thói quen hiện tại của một người.

Familiar with something through repeated experience adapted to existing conditions of a person.

Ví dụ
Nhiều sinh viên đã quen với các cuộc thảo luận nhóm trong lớp IELTS.Many students are accustomed to group discussions in IELTS classes.
Cô ấy không quen với việc nói trước công chúng trong các sự kiện xã hội.She is not accustomed to speaking in public during social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh