accustomed
accustomed (Verb)
Nghĩa 01 · Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'accustom', nghĩa là đã làm cho quen với cái gì hoặc đã tự làm quen với cái gì (đã trở nên quen thuộc). Ví dụ: 'He was accustomed to the noise' = 'Anh ấy đã quen với tiếng ồn'.
Dạng quá khứ đơn và quá khứ phân từ của động từ 'accustom', nghĩa là đã làm cho quen với cái gì hoặc đã tự làm quen với cái gì (đã trở nên quen thuộc). Ví dụ: 'He was accustomed to the noise' = 'Anh ấy đã quen với tiếng ồn'.
simple past and past participle of accustom.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của accustomed (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | accustom |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | accustomed |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | accustomed |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | accustoms |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | accustoming |
accustomed (Adjective)
Nghĩa 01 · Quen, đã trở nên thân thuộc vì thường xuyên dùng hoặc trải qua; chỉ trạng thái một người đã thích nghi với điều kiện, thói quen, hoạt động nào đó.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02 · (cách dùng cổ) Thường xuyên có khách lui tới; được khách quen lui tới, hay được lui tới bởi người ta.
(cách dùng cổ) Thường xuyên có khách lui tới; được khách quen lui tới, hay được lui tới bởi người ta.
archaic Frequented by customers.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 03 · Đã quen với điều gì đó do đã trải nghiệm lặp đi lặp lại; đã thích nghi với hoàn cảnh hoặc thói quen hiện tại của một người.
Đã quen với điều gì đó do đã trải nghiệm lặp đi lặp lại; đã thích nghi với hoàn cảnh hoặc thói quen hiện tại của một người.
Familiar with something through repeated experience adapted to existing conditions of a person.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
“Accustomed” là một tính từ mang nghĩa quen thuộc hoặc đã thành thói quen đối với điều gì đó. Từ này có nguồn gốc từ tiếng Latinh "accustomed" và thường được sử dụng để chỉ trạng thái đã thích ứng hoặc quen thuộc với một sự việc hay kỹ năng nào đó. Trong tiếng Anh Anh, từ này được sử dụng phổ biến như trong tiếng Anh Mỹ. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh giao tiếp, có thể thấy sự khác biệt nhẹ trong cách diễn đạt và giọng điệu giữa hai biến thể này nhưng không làm thay đổi nghĩa cơ bản của từ.