Bản dịch của từ Accustoming trong tiếng Việt

Accustoming

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Accustoming(Verb)

əkˈʌstəmɨŋ
əkˈʌstəmɨŋ
01

Làm cho ai đó hoặc điều gì đó quen với một điều gì đó đến mức xem đó là bình thường hoặc thông thường

Make someone or something accept something as normal or usual.

使某人习惯于某事

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Accustoming (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Accustom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Accustomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Accustomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Accustoms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Accustoming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ