Anh - Việt

Bản dịch của từ Accustoms trong tiếng Việt

accustoms

Verb

accustoms (Verb)

/əkˈʌstəmz/
/əkˈʌstəmz/
AI

Nghĩa 01 · Làm cho ai đó hoặc cái gì đó quen với điều gì đó, khiến điều đó trở nên bình thường hoặc thường xuyên đối với họ.

Làm cho ai đó hoặc cái gì đó quen với điều gì đó, khiến điều đó trở nên bình thường hoặc thường xuyên đối với họ.

make someone or something accept something as normal or usual.

Ví dụ
Trường học giúp học sinh làm quen với các nền văn hóa khác nhau thông qua chương trình trao đổi.The school accustoms students to diverse cultures through exchange programs.
Cộng đồng không dễ dàng làm quen với những người mới về truyền thống của mình.The community does not accustom newcomers to its traditions easily.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của accustoms (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

accustom

V2

Quá khứ đơn

Past simple

accustomed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

accustomed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

accustoms

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

accustoming

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh