Anh - Việt

Bản dịch của từ Acetylene trong tiếng Việt

acetylene

Noun Uncountable

acetylene (Noun Uncountable)

/ˈeɪstɪlˌiːn/
/ˈæsətəˌɫin/
AI

Nghĩa 01 · Một loại khí không màu, rất dễ cháy, được dùng đặc biệt trong hàn cắt kim loại và làm nguyên liệu hóa học, có công thức C₂H₂.

Một loại khí không màu, rất dễ cháy, được dùng đặc biệt trong hàn cắt kim loại và làm nguyên liệu hóa học, có công thức C₂H₂.

A colourless highly flammable gas used especially in welding and as a chemical raw material its chemical formula is C₂H₂

Ví dụ
Năm 2024, Maria học về an toàn axetylen cho một dự án hàn cộng đồng.In 2024, Maria studied acetylene safety for a community welding project.
Báo cáo năm 2023 cho biết axetylen không phù hợp với xưởng cộng đồng trong nhà.The 2023 report says acetylene is not suitable for indoor community workshops.