Bản dịch của từ Acetylene trong tiếng Việt

Acetylene

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acetylene(Noun)

əsˈɛtəlin
əsˈɛtlin
01

Một loại khí hidrocacbon không màu, có mùi hăng, cháy với ngọn lửa rất sáng; thường dùng để hàn kim loại (hàn gas) và trước đây từng dùng để chiếu sáng.

A colourless pungentsmelling hydrocarbon gas which burns with a bright flame used in welding and formerly in lighting.

无色、刺激性气味的烃气,燃烧时产生明亮的火焰,用于焊接和照明。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ