Anh - Việt

Bản dịch của từ Acres trong tiếng Việt

acres

Noun

acres (Noun)

/ˈeɪkɚz/
/ˈeɪkɚz/
AI

Nghĩa 01 · 'Acres' là dạng số nhiều của 'acre' — một đơn vị đo diện tích (thường dùng ở Mỹ, Anh), khoảng 4.047 mét vuông. Khi nói 'acres' tức là nhiều đơn vị acre, ví dụ: '10 acres' = '10 mẫu Anh'.

'Acres' là dạng số nhiều của 'acre' — một đơn vị đo diện tích (thường dùng ở Mỹ, Anh), khoảng 4.047 mét vuông. Khi nói 'acres' tức là nhiều đơn vị acre, ví dụ: '10 acres' = '10 mẫu Anh'.

plural of acre.

Ví dụ
Công viên rộng 50 mẫu đất cho các sự kiện và hoạt động cộng đồng.The park covers 50 acres for community events and activities.
Thành phố không có đủ mẫu đất cho các dự án nhà ở mới.The city does not have enough acres for new housing developments.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của acres (Noun)

SingularPlural

acre

acres

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh