Bản dịch của từ Active participant trong tiếng Việt

Active participant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Active participant(Noun)

ˈæktɨv pɑɹtˈɪsəpənt
ˈæktɨv pɑɹtˈɪsəpənt
01

Một người tham gia vào một quá trình hoặc cộng đồng cụ thể.

A person who participates in a certain process or community.

参与某个过程或社区的人

Ví dụ
02

Một cá nhân tham gia thực hiện các nhiệm vụ hoặc dự án.

An individual involved in carrying out tasks or projects.

一个个人参与执行任务或项目。

Ví dụ
03

Một người tích cực tham gia vào một hoạt động hoặc sự kiện.

Someone who actively participates in an activity or event.

积极参与某项活动或事件的人

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh