Bản dịch của từ Acuteness trong tiếng Việt

Acuteness

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Acuteness(Noun)

əkjˈutnəs
əkjˈutnəs
01

Tính sắc bén trong nhận thức hoặc phán đoán; khả năng nhận biết, hiểu rõ và đưa ra quyết định nhanh nhạy, nhạy bén trong tư duy.

The quality of being acute in perception or judgement.

敏锐的洞察力

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Acuteness(Adjective)

əkjˈutnəs
əkjˈutnəs
01

Sự sắc bén hoặc mức độ nghiêm trọng, gay gắt trong tác động, cách biểu hiện hoặc cảm nhận (thường dùng để mô tả cảm giác, vấn đề, lời nói hoặc triệu chứng).

Sharpness or severity in effect or manner.

尖锐或严重的程度

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ