Bản dịch của từ Adage trong tiếng Việt

Adage

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adage(Noun)

ˈædɪdʒ
ˈædɪdʒ
01

Một câu tục ngữ hoặc câu ngắn gọn diễn đạt một chân lý chung hoặc kinh nghiệm sống được truyền lại qua thời gian.

A proverb or short statement expressing a general truth.

格言

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Adage (Noun)

SingularPlural

Adage

Adages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ