Bản dịch của từ Add fuel trong tiếng Việt

Add fuel

Idiom Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Add fuel(Idiom)

01

Làm hoặc nói điều gì đó khiến tình huống vốn đã xấu trở nên tồi tệ hơn.

To do or say something that makes a bad situation worse.

使情况更糟

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Add fuel(Verb)

ˈæd fjˈuəl
ˈæd fjˈuəl
01

Làm cho tình huống trở nên tồi tệ hơn, khiến vấn đề thêm trầm trọng hoặc làm gia tăng căng thẳng/khó khăn.

To make a situation worse.

使情况更糟

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh