ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Adhere
Tin tưởng và tuân theo các nguyên tắc, quy tắc hoặc thực hành của một hệ thống, ý tưởng hoặc nhóm.
Believe in and follow the practices of.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Bám chặt vào một bề mặt hoặc một chất nào đó; dính chặt vào.
Stick fast to (a surface or substance)
Dính chặt vào một vật gì đó; bám chắc, không dễ bong ra.
To stick firmly to something.
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Luyện nói từ vựng với Chu Du AI
/adhere/