Bản dịch của từ Adjourning trong tiếng Việt

Adjourning

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adjourning(Verb)

ədʒˈɝnɪŋ
ədʒˈɝnɪŋ
01

Kết thúc tạm thời một cuộc họp, phiên tòa hoặc phiên làm việc; hoãn lại và sẽ tiếp tục sau một khoảng thời gian.

To end a meeting or legal case for a period of time.

暂时结束会议或案件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Adjourning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Adjourn

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Adjourned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Adjourned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Adjourns

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Adjourning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ