Anh - Việt

Bản dịch của từ Adjustor trong tiếng Việt

adjustor

Noun

adjustor (Noun)

/əˈdʒʌ.stər/
/əˈdʒʌ.stər/
AI

Nghĩa 01

Người chuyên đánh giá giá trị hoặc mức độ thiệt hại của một vật hoặc yêu cầu bồi thường, thường dùng trong bảo hiểm để kiểm tra và xác định số tiền phải trả cho yêu cầu bồi thường.

People who assess the value or worth of something especially insurance claims.

Ví dụ
Người đánh giá đã đánh giá thiệt hại từ trận lũ ở Houston năm ngoái.The adjustor evaluated the damages from the flood in Houston last year.
Người đánh giá không chấp nhận yêu cầu bồi thường cho chiếc xe bị đánh cắp.The adjustor did not approve the claim for the stolen car.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của adjustor (Noun)

SingularPlural

adjustor

adjustors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh