Bản dịch của từ Adopting trong tiếng Việt

Adopting

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Adopting(Verb)

ədˈɑptɪŋ
ədˈɑptɪŋ
01

Nhận con nuôi: hành động hợp pháp đưa một đứa trẻ không phải con ruột vào gia đình mình, chăm sóc và đối xử như con ruột.

To legally take another persons child into your own family and take care of him or her as your own child.

收养

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Adopting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Adopt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Adopted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Adopted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Adopts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Adopting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ