Anh - Việt

Bản dịch của từ Adopting trong tiếng Việt

adopting

Verb

adopting (Verb)

/ədˈɑptɪŋ/
/ədˈɑptɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Nhận con nuôi: hành động hợp pháp đưa một đứa trẻ không phải con ruột vào gia đình mình, chăm sóc và đối xử như con ruột.

To legally take another persons child into your own family and take care of him or her as your own child.

Ví dụ
Nhiều gia đình đang nhận nuôi trẻ em từ trại mồ côi vào năm 2023.Many families are adopting children from orphanages in 2023.
Họ không nhận nuôi thêm trẻ em nào trong năm nay.They are not adopting any more children this year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của adopting (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

adopt

V2

Quá khứ đơn

Past simple

adopted

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

adopted

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

adopts

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

adopting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh