Bản dịch của từ Advanta trong tiếng Việt

Advanta

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advanta(Noun)

ædvˈæntə
ədvˈæntə
01

Một điều kiện hoặc hoàn cảnh giúp ai đó có lợi thế, ở vị trí thuận lợi hoặc vượt trội so với người khác.

A condition or circumstance that puts one in a favorable or superior position.

有利条件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh