Anh - Việt

Bản dịch của từ Advantaging trong tiếng Việt

advantaging

Verb

advantaging (Verb)

/ædvˈæntɨdʒɨŋ/
/ædvˈæntɨdʒɨŋ/
AI

Nghĩa 01

“advantaging” là hành động mang lại lợi thế hoặc tạo điều kiện có lợi cho ai đó hoặc cái gì đó — giúp họ được lợi, ưu tiên, hoặc có lợi thế hơn so với người khác.

to give an advantage to benefit profit support favor.

Ví dụ
Chính sách mới đang tạo lợi thế cho các gia đình thu nhập thấp trong cộng đồng.The new policy is advantaging low-income families in our community.
Chương trình không tạo lợi thế cho người giàu, chỉ cho người kém may mắn.The program is not advantaging the wealthy, only the underprivileged.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của advantaging (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

advantage

V2

Quá khứ đơn

Past simple

advantaged

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

advantaged

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

advantages

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

advantaging

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh