Bản dịch của từ Advertizing trong tiếng Việt

Advertizing

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Advertizing(Verb)

ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
01

Dạng hiện tại phân từ của động từ “advertise” (quảng cáo), dùng để miêu tả hành động đang thực hiện việc quảng cáo hoặc đang được quảng bá.

Present participle of advertise.

广告的进行形式

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Advertizing (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Advertize

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Advertized

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Advertized

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Advertizes

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Advertizing

Advertizing(Noun)

ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
ˈædvɚtˌaɪzɨŋ
01

Hoạt động hoặc nghề nghiệp tạo ra các quảng cáo để quảng bá các sản phẩm hoặc dịch vụ thương mại.

The activity or profession of producing advertisements for commercial products or services.

广告制作的活动或职业

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ