Anh - Việt

Bản dịch của từ Advises trong tiếng Việt

advises

Verb

advises (Verb)

/ædvˈaɪzɪz/
/ædvˈaɪzɪz/
AI

Nghĩa 01 · đưa ra lời khuyên; cố vấn.

đưa ra lời khuyên; cố vấn.

to give advice to counsel.

Ví dụ
Cô ấy khuyên sinh viên tham gia tình nguyện trong cộng đồng để có kinh nghiệm xã hội.She advises students to volunteer in their communities for social experience.
Anh ấy không khuyên bỏ qua các vấn đề xã hội trong quá trình chuẩn bị cho kỳ thi IELTS.He does not advise ignoring social issues during the IELTS exam preparation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · để thông báo hoặc thông báo chính thức.

để thông báo hoặc thông báo chính thức.

to inform or notify formally.

Ví dụ
Giáo viên khuyên học sinh tham gia các dự án cộng đồng địa phương.The teacher advises students to volunteer in local community projects.
Cố vấn không khuyên không tham gia các sự kiện xã hội để kết nối.The counselor does not advise against attending social events for networking.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · đưa ra gợi ý về cách hành động tốt nhất cho ai đó.

đưa ra gợi ý về cách hành động tốt nhất cho ai đó.

to offer suggestions about the best course of action to someone.

Ví dụ
Giáo viên khuyên sinh viên tham gia các dự án cộng đồng địa phương.The teacher advises students to volunteer in local community projects.
Cô ấy không khuyên mọi người bỏ qua các vấn đề xã hội trong bài viết.She does not advise people to ignore social issues in their essays.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của advises (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

advise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

advised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

advised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

advises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

advising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh