Anh - Việt

Bản dịch của từ Aerated trong tiếng Việt

aerated

AdjectiveVerb

aerated (Adjective)

/ˈɛɹətəd/
/ˈɛɹətəd/
AI

Nghĩa 01

Được làm hoặc chứa đầy các bọt khí (không khí hoặc khí khác); có nhiều bọt khí bên trong chất lỏng hoặc vật liệu, khiến nó nhẹ, xốp hoặc sủi bọt.

saturated with air or gas bubbles.

Ví dụ
Các đồ uống có khí ở bữa tiệc rất phổ biến với khách.The aerated drinks at the party were very popular among guests.
Nước có khí không ngon với ai trong bữa tối.The aerated water did not taste good to anyone at dinner.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

aerated (Verb)

/ˈɛɹətəd/
/ˈɛɹətəd/
AI

Nghĩa 01

Được xử lý hoặc kết hợp với khí carbon dioxide (CO2) để làm cho có bọt khí hoặc có ga, thường dùng cho nước uống hoặc đồ uống có ga.

treat combine or charge with carbon dioxide.

Ví dụ
Họ đã làm sủi bọt đồ uống tại bữa tiệc để thêm phần sôi.They aerated the drinks at the party for extra fizz.
Cô ấy đã không làm sủi bọt đồ uống, khiến nó trở nên nhạt nhẽo.She did not aerate the punch, making it flat and dull.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của aerated (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

aerate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

aerated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

aerated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

aerates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

aerating

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh