Bản dịch của từ Aerospace engineering trong tiếng Việt

Aerospace engineering

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aerospace engineering(Noun)

ˌɛɹəspˈɑsənˌeɪvɚ
ˌɛɹəspˈɑsənˌeɪvɚ
01

Ngành kỹ thuật hàng không — chuyên nghiên cứu, thiết kế, chế tạo và bảo trì máy bay và tàu vũ trụ.

The branch of engineering that deals with the design construction and maintenance of aircraft and spacecraft.

航空航天工程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh