Bản dịch của từ Afro-cuban trong tiếng Việt

Afro-cuban

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Afro-cuban(Adjective)

ˈeɪfrəʊkjˌuːbən
ˈeɪfroʊkjuˌbæn
01

Liên quan đến cả văn hóa châu Phi và Cuba, đặc biệt trong lĩnh vực âm nhạc hoặc khiêu vũ.

This relates to both African and Cuban cultures, especially in the realms of music and dance.

指非洲与古巴文化相关联的,尤其是在音乐或舞蹈方面的

Ví dụ
02

Được đặc trưng bởi những ảnh hưởng của châu Phi trong biểu hiện nghệ thuật của nó.

It is characterized by artistic influences from Africa.

其艺术表现中融合了非洲风格的特色

Ví dụ
03

Liên quan đến hậu duệ của người châu Phi ở Cuba, đặc biệt trong bối cảnh văn hóa

Regarding the Afro-descendant generations in Cuba, especially within the cultural context.

关于古巴非洲后裔一代人在文化背景下的状况。

Ví dụ