Anh - Việt

Bản dịch của từ Ages trong tiếng Việt

ages

Noun

ages (Noun)

/ˈeɪdʒɪz/
/ˈeɪdʒɪz/
AI

Nghĩa 01

Dùng theo kiểu phóng đại để nói một khoảng thời gian rất dài, tức là “rất lâu” hay “bao lâu rồi”.

hyperbolic A long time.

Ví dụ
Cô ấy đợi mãi cho kết quả IELTS của mình.She waited for ages for her IELTS results.
Anh ấy không thấy cô ấy trong một thời gian dài sau bài thi.He didn't see her for ages after the exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Số nhiều của "age"; tức là nhiều độ tuổi hoặc các lần tuổi tác (nói chung về tuổi của nhiều người hoặc nhiều thời điểm).

plural of age.

Ví dụ
Mọi người ở mọi lứa tuổi tham dự sự kiện cộng đồng.People of all ages attended the community event.
Không có hạn chế về lứa tuổi cho buổi biểu diễn tài năng.There were no restrictions on ages for the talent show.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của ages (Noun)

SingularPlural

age

ages

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh