Bản dịch của từ Aggressive person trong tiếng Việt

Aggressive person

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Aggressive person(Noun)

ɐɡrˈɛsɪv pˈɜːsən
əˈɡrɛsɪv ˈpɝsən
01

Một người có tính cách cạnh tranh và hay tranh đấu

He has an aggressive personality.

一个性格好斗的人

Ví dụ
02

Một người hành xử thô bạo hoặc thù địch, thường nhằm mục đích gây ấn tượng hoặc đạt được mục tiêu nào đó.

Someone who acts exaggeratedly or aggressively, often to make an impression or achieve a specific goal.

一个行为强硬或具有敌意的人,通常意在给人留下深刻印象或达到某个目的。

Ví dụ
03

Một người luôn sẵn sàng đương đầu hoặc đối đầu với người khác

Someone who shows a strong willingness to fight or confront.

爱挑事、喜欢惹事的人

Ví dụ