Bản dịch của từ Agitating trong tiếng Việt

Agitating

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agitating(Verb)

ˈædʒəteɪtɪŋ
ˈædʒəteɪtɪŋ
01

Khiến ai đó lo lắng, bồn chồn hoặc khó chịu; làm cho người khác cảm thấy căng thẳng về một việc gì đó.

To make someone nervous or upset.

使人紧张或不安

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Agitating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Agitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Agitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Agitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Agitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Agitating

Agitating(Adjective)

ˈædʒəteɪtɪŋ
ˈædʒəteɪtɪŋ
01

Gây ra cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc khó chịu; làm người ta cảm thấy bất an.

Causing anxiety or worry.

引起焦虑或担忧

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ