Anh - Việt

Bản dịch của từ Agitating trong tiếng Việt

agitating

VerbAdjective

agitating (Verb)

/ˈædʒəteɪtɪŋ/
/ˈædʒəteɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Khiến ai đó lo lắng, bồn chồn hoặc khó chịu; làm cho người khác cảm thấy căng thẳng về một việc gì đó.

to make someone nervous or upset.

Ví dụ
Tin tức về cuộc biểu tình đã khiến nhiều thành viên cộng đồng lo lắng.The news about the protest was agitating for many community members.
Các tin đồn gây lo lắng về cuộc bầu cử không giúp tình hình tốt hơn.The agitating rumors about the election did not help the situation.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của agitating (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

agitate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

agitated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

agitated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

agitates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

agitating

agitating (Adjective)

/ˈædʒəteɪtɪŋ/
/ˈædʒəteɪtɪŋ/
AI

Nghĩa 01

Gây ra cảm giác lo lắng, bồn chồn hoặc khó chịu; làm người ta cảm thấy bất an.

causing anxiety or worry.

Ví dụ
Những tin tức gây lo lắng về biến đổi khí hậu khiến nhiều nhà hoạt động trẻ hôm nay.The agitating news about climate change worries many young activists today.
Các cuộc biểu tình gây lo lắng không giúp giải quyết các vấn đề xã hội năm 2021.The agitating protests did not help resolve the social issues in 2021.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh