Bản dịch của từ Agricultural worker trong tiếng Việt

Agricultural worker

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Agricultural worker(Noun)

ˌæɡɹəkˈʌltʃɚəl wɝˈkɚ
ˌæɡɹəkˈʌltʃɚəl wɝˈkɚ
01

Người làm việc trong nông nghiệp, thường làm các công việc trên trang trại như trồng trọt, chăm sóc cây trồng hoặc chăn nuôi.

A person who works in agriculture typically on a farm.

农业工人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Agricultural worker(Adjective)

ˌæɡɹəkˈʌltʃɚəl wɝˈkɚ
ˌæɡɹəkˈʌltʃɚəl wɝˈkɚ
01

Thuộc về hoặc liên quan đến người lao động nông nghiệp hoặc công việc của họ; mô tả điều gì đó đặc trưng cho những công nhân làm việc trong nông nghiệp (ví dụ: điều kiện, công cụ, nghề nghiệp, chính sách dành cho người làm nông).

Relating to or characteristic of agricultural workers or their work.

与农业工人及其工作相关的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh