Bản dịch của từ Air duct trong tiếng Việt

Air duct

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Air duct(Noun)

ˈɛɹdˌʌkt
ˈɛɹdˌʌkt
01

Ống dẫn không khí trong tòa nhà hoặc công trình; là ống hoặc ống dẫn dùng để vận chuyển không khí từ chỗ này sang chỗ khác (ví dụ trong hệ thống điều hòa, thông gió).

A pipe or tube that carries air from one place to another in a building.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh