Bản dịch của từ Airy trong tiếng Việt

Airy

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Airy (Adjective)

ˈɛɹɛ
ˈɛɹi
01

Miêu tả một căn phòng hoặc tòa nhà có không gian rộng rãi, nhiều ánh sáng và thông thoáng (có gió hoặc dễ lưu thông không khí).

Of a room or building spacious well lit and well ventilated.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Thái độ hoặc cách cư xử không coi việc gì đó là nghiêm trọng; tỏ ra thoải mái, hời hợt hoặc không trang trọng về vấn đề nào đó.

Not treating something as serious casual.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ